Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: hủ, ô
杇 nghĩa là trát vữa, quét vôi.
Nghĩa của 杇
wū
HỦ
Trát vữa
Quét vôi
Thực vật học Cây sơn trà Nhật-bản
Câu hỏi thường gặp
杇 nghĩa là gì?
杇 (wū) nghĩa là trát vữa, quét vôi.
杇 đọc thế nào?
杇 đọc là wū (pinyin).
Âm Hán Việt của 杇 là gì?
Âm Hán Việt của 杇 là "hủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.