Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: xoa, sá, thoa
杈 nghĩa là nhánh cây, chạc cây.
Nghĩa của 杈
chà
Nhánh cây
Chạc cây
chā
Chạc cây
Cái chĩa
Câu hỏi thường gặp
杈 nghĩa là gì?
杈 (chà, chā) nghĩa là nhánh cây, chạc cây.
杈 đọc thế nào?
杈 đọc là chà (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.