TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李代桃僵

lǐdàitáojiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ ĐẠI ĐÀO CƯƠNG

李代桃僵 nghĩa là Cây mận héo thay cho cây đào.

Nghĩa của 李代桃僵

lǐdàitáojiāng

LÝ ĐẠI ĐÀO CƯƠNGCụm từ
  1. nghĩa đen Cây mận héo thay cho cây đào
  2. Thay thế một điều bằng điều khác
  3. Chịu trận thay cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

李代桃僵 nghĩa là gì?

李代桃僵 (lǐdàitáojiāng) nghĩa là Cây mận héo thay cho cây đào.

李代桃僵 đọc thế nào?

李代桃僵 đọc là lǐdàitáojiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 李代桃僵 là gì?

Âm Hán Việt của 李代桃僵 là "lý đại đào cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.