李会昌 nghĩa là Lee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc.
Nghĩa của 李会昌
Lǐ Huìchāng
LÝ HỘI XƯƠNGphồn thể 李會昌tên riêng
Lee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc
Câu hỏi thường gặp
李会昌 nghĩa là gì?
李会昌 (lǐ huìchāng) nghĩa là Lee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn Quốc.
李会昌 đọc thế nào?
李会昌 đọc là Lǐ Huìchāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 李会昌 là gì?
Âm Hán Việt của 李会昌 là "lý hội xương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.