TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

李叔同

Lǐ Shūtóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ THÚC ĐỒNG

李叔同 nghĩa là Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化运动 (Xīn Wénhuà Yùndòng) sau Cách mạng Tân Hợi 辛亥革命 (Xīnhài Gémìng) năm 1911.

Nghĩa của 李叔同

Lǐ Shūtóng

LÝ THÚC ĐỒNGtên riêng
  1. Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化运动 (Xīn Wénhuà Yùndòng) sau Cách mạng Tân Hợi 辛亥革命 (Xīnhài Gémìng) năm 1911

Câu hỏi thường gặp

李叔同 nghĩa là gì?

李叔同 (lǐ shūtóng) nghĩa là Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化运动 (Xīn Wénhuà Yùndòng) sau Cách mạng Tân Hợi 辛亥革命 (Xīnhài Gémìng) năm 1911.

李叔同 đọc thế nào?

李叔同 đọc là Lǐ Shūtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 李叔同 là gì?

Âm Hán Việt của 李叔同 là "lý thúc đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.