TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杏林区

Xìnglín Qū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杏林區

Âm Hán Việt HẠNH LÂM KHU

杏林区 nghĩa là Quận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 厦门市 (Xiàménshì) (đổi tên thành quận Hải Thương 海沧区 (Hǎicāng Qū) năm 2003).

Nghĩa của 杏林区

Xìnglín Qū

HẠNH LÂM KHUphồn thể 杏林區tên riêng
  1. Quận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 厦门市 (Xiàménshì) (đổi tên thành quận Hải Thương 海沧区 (Hǎicāng Qū) năm 2003)

Câu hỏi thường gặp

杏林区 nghĩa là gì?

杏林区 (xìnglín qū) nghĩa là Quận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 厦门市 (Xiàménshì) (đổi tên thành quận Hải Thương 海沧区 (Hǎicāng Qū) năm 2003).

杏林区 đọc thế nào?

杏林区 đọc là Xìnglín Qū (pinyin).

Âm Hán Việt của 杏林区 là gì?

Âm Hán Việt của 杏林区 là "hạnh lâm khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.