TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

材质

cáizhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 材質

Âm Hán Việt TÀI CHẤT

材质 nghĩa là kết cấu gỗ, chất lượng vật liệu.

Nghĩa của 材质

cáizhì

TÀI CHẤTDanh từphồn thể 材質
  1. Kết cấu gỗ
  2. Chất lượng vật liệu
  3. Vật liệu (mà cái gì đó được làm)

Câu hỏi thường gặp

材质 nghĩa là gì?

材质 (cáizhì) nghĩa là kết cấu gỗ, chất lượng vật liệu.

材质 đọc thế nào?

材质 đọc là cáizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 材质 là gì?

Âm Hán Việt của 材质 là "tài chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.