TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

村

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邨

Âm Hán Việt THÔN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thôn

村 nghĩa là ngôi làng.

Nghĩa của 村

cūn

THÔN
  1. Ngôi làng

cūn

THÔNphồn thể 邨
  1. Biến thể của 村 (cūn)

Từ ghép có 村

Thành ngữ có 村

Câu hỏi thường gặp

村 nghĩa là gì?

村 (cūn) nghĩa là ngôi làng.

村 đọc thế nào?

村 đọc là cūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 村 là gì?

Âm Hán Việt của 村 là "thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.