村
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 邨
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thôn
村 nghĩa là ngôi làng.
Nghĩa của 村
cūn
THÔN- Ngôi làng
cūn
THÔNphồn thể 邨- Biến thể của 村 (cūn)
Từ ghép có 村
Thành ngữ có 村
- 村村寨寨 — Mọi làng và trại
Câu hỏi thường gặp
村 nghĩa là gì?
村 (cūn) nghĩa là ngôi làng.
村 đọc thế nào?
村 đọc là cūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 村 là gì?
Âm Hán Việt của 村 là "thôn".