TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杓

sháo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu, thược, chước

杓 nghĩa là Cái muôi (biến thể của 勺 (sháo)).

Nghĩa của 杓

sháo

  1. Cái muôi (biến thể của 勺 (sháo))

biāo

  1. văn học Cán thìa hoặc muôi
  2. văn học Tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu

Câu hỏi thường gặp

杓 nghĩa là gì?

杓 (sháo, biāo) nghĩa là Cái muôi (biến thể của 勺 (sháo)).

杓 đọc thế nào?

杓 đọc là sháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.