TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杖

zhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRƯỢNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: trượng, tráng

杖 nghĩa là một cây gậy, một cái roi.

Nghĩa của 杖

zhàng

TRƯỢNG
  1. Một cây gậy
  2. Một cái roi
  3. Gậy
  4. Gậy đi bộ
  5. cũ Đánh bằng gậy

Từ ghép có 杖

Câu hỏi thường gặp

杖 nghĩa là gì?

杖 (zhàng) nghĩa là một cây gậy, một cái roi.

杖 đọc thế nào?

杖 đọc là zhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 杖 là gì?

Âm Hán Việt của 杖 là "trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.