杞人之忧 nghĩa là Người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ.
Nghĩa của 杞人之忧
Qǐrénzhīyōu
KHỞI NHÂN CHI ƯUphồn thể 杞人之憂tên riêng
Người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ
Câu hỏi thường gặp
杞人之忧 nghĩa là gì?
杞人之忧 (qǐrénzhīyōu) nghĩa là Người nước Qǐ lo trời sập (thành ngữ); lo sợ không có căn cứ.
杞人之忧 đọc thế nào?
杞人之忧 đọc là Qǐrénzhīyōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 杞人之忧 là gì?
Âm Hán Việt của 杞人之忧 là "khởi nhân chi ưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.