TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杞天之虑

Qǐtiānzhīlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杞天之慮

Âm Hán Việt KHỞI THIÊN CHI LỰ

杞天之虑 nghĩa là Người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ.

Nghĩa của 杞天之虑

Qǐtiānzhīlǜ

KHỞI THIÊN CHI LỰphồn thể 杞天之慮tên riêng
  1. Người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Câu hỏi thường gặp

杞天之虑 nghĩa là gì?

杞天之虑 (qǐtiānzhīlǜ) nghĩa là Người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ.

杞天之虑 đọc thế nào?

杞天之虑 đọc là Qǐtiānzhīlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 杞天之虑 là gì?

Âm Hán Việt của 杞天之虑 là "khởi thiên chi lự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.