TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杞妇

Qǐfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杞婦

Âm Hán Việt KHỞI PHỤ

杞妇 nghĩa là Vợ của 杞梁 (Qǐ Liáng), một quan chức cao cấp nước Khởi 杞 (Qǐ) hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự.

Nghĩa của 杞妇

Qǐfù

KHỞI PHỤphồn thể 杞婦tên riêng
  1. Vợ của 杞梁 (Qǐ Liáng), một quan chức cao cấp nước Khởi 杞 (Qǐ) hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự
  2. bóng Quả phụ

Câu hỏi thường gặp

杞妇 nghĩa là gì?

杞妇 (qǐfù) nghĩa là Vợ của 杞梁 (Qǐ Liáng), một quan chức cao cấp nước Khởi 杞 (Qǐ) hy sinh trong cuộc viễn chinh quân sự.

杞妇 đọc thế nào?

杞妇 đọc là Qǐfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 杞妇 là gì?

Âm Hán Việt của 杞妇 là "khởi phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.