TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束之高阁

shùzhīgāogé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 束之高閣

Âm Hán Việt THÚC CHI CAO CÁC

束之高阁 nghĩa là Cột thành bó để trên kệ cao.

Nghĩa của 束之高阁

shùzhīgāogé

THÚC CHI CAO CÁCCụm từphồn thể 束之高閣
  1. Cột thành bó để trên kệ cao
  2. Đặt sang một bên
  3. Không còn ưu tiên cao

Câu hỏi thường gặp

束之高阁 nghĩa là gì?

束之高阁 (shùzhīgāogé) nghĩa là Cột thành bó để trên kệ cao.

束之高阁 đọc thế nào?

束之高阁 đọc là shùzhīgāogé (pinyin).

Âm Hán Việt của 束之高阁 là gì?

Âm Hán Việt của 束之高阁 là "thúc chi cao các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.