TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束修

shùxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚC TU

束修 nghĩa là Biến thể của 束脩 (shùxiū).

Nghĩa của 束修

shùxiū

THÚC TU
  1. Biến thể của 束脩 (shùxiū)

Câu hỏi thường gặp

束修 nghĩa là gì?

束修 (shùxiū) nghĩa là Biến thể của 束脩 (shùxiū).

束修 đọc thế nào?

束修 đọc là shùxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 束修 là gì?

Âm Hán Việt của 束修 là "thúc tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.