TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束狭

shùxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 束狹

Âm Hán Việt THÚC HIỆP

束狭 nghĩa là hẹp, nút thắt cổ chai.

Nghĩa của 束狭

shùxiá

THÚC HIỆPphồn thể 束狹
  1. Hẹp (đường thủy)
  2. Nút thắt cổ chai

Câu hỏi thường gặp

束狭 nghĩa là gì?

束狭 (shùxiá) nghĩa là hẹp, nút thắt cổ chai.

束狭 đọc thế nào?

束狭 đọc là shùxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 束狭 là gì?

Âm Hán Việt của 束狭 là "thúc hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.