TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杠精

gàngjīng giọng máy của trình duyệt

杠精 nghĩa là người hay tranh cãi.

Nghĩa của 杠精

gàngjīng

  1. tiếng lóng, từ mới khoảng năm 2018 Người hay tranh cãi

Câu hỏi thường gặp

杠精 nghĩa là gì?

杠精 (gàngjīng) nghĩa là người hay tranh cãi.

杠精 đọc thế nào?

杠精 đọc là gàngjīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.