TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条条框框

tiáotiáokuàngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條條框框

Âm Hán Việt ĐIỀU ĐIỀU KHUÔNG KHUÔNG

条条框框 nghĩa là khuôn khổ cố định.

Nghĩa của 条条框框

tiáotiáokuàngkuàng

ĐIỀU ĐIỀU KHUÔNG KHUÔNGCụm từphồn thể 條條框框
  1. Khuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang tính tiêu cực)
  2. Quy định và hạn chế

Câu hỏi thường gặp

条条框框 nghĩa là gì?

条条框框 (tiáotiáokuàngkuàng) nghĩa là khuôn khổ cố định.

条条框框 đọc thế nào?

条条框框 đọc là tiáotiáokuàngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 条条框框 là gì?

Âm Hán Việt của 条条框框 là "điều điều khuông khuông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.