TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条案

tiáo'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條案

Âm Hán Việt ĐIỀU ÁN

条案 nghĩa là bàn dài hẹp.

Nghĩa của 条案

tiáo'àn

ĐIỀU ÁNDanh từphồn thể 條案
  1. Bàn dài hẹp

Câu hỏi thường gặp

条案 nghĩa là gì?

条案 (tiáo'àn) nghĩa là bàn dài hẹp.

条案 đọc thế nào?

条案 đọc là tiáo'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 条案 là gì?

Âm Hán Việt của 条案 là "điều án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.