TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条目

tiáomù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條目

Âm Hán Việt ĐIỀU MỤC

条目 nghĩa là Điều khoản và tiểu mục (trong văn bản chính thức).

Nghĩa của 条目

tiáomù

ĐIỀU MỤCDanh từphồn thể 條目
  1. Điều khoản và tiểu mục (trong văn bản chính thức)
  2. Mục (trong từ điển, bách khoa toàn thư, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 条目

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

条目 nghĩa là gì?

条目 (tiáomù) nghĩa là Điều khoản và tiểu mục (trong văn bản chính thức).

条目 đọc thế nào?

条目 đọc là tiáomù (pinyin).

Âm Hán Việt của 条目 là gì?

Âm Hán Việt của 条目 là "điều mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.