TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条码

tiáomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條碼

Âm Hán Việt ĐIỀU MÃ

条码 nghĩa là mã vạch.

Nghĩa của 条码

tiáomǎ

ĐIỀU MÃDanh từphồn thể 條碼
  1. Mã vạch

Câu hỏi thường gặp

条码 nghĩa là gì?

条码 (tiáomǎ) nghĩa là mã vạch.

条码 đọc thế nào?

条码 đọc là tiáomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 条码 là gì?

Âm Hán Việt của 条码 là "điều mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.