TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

条约

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tiáoyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 條約

Âm Hán Việt ĐIỀU ƯỚC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

条约 nghĩa là hiệp ước, thỏa thuận.

Nghĩa của 条约

tiáoyuē

ĐIỀU ƯỚCDanh từphồn thể 條約
  1. Hiệp ước
  2. Thỏa thuận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 条约

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

条约 nghĩa là gì?

条约 (tiáoyuē) nghĩa là hiệp ước, thỏa thuận.

条约 đọc thế nào?

条约 đọc là tiáoyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 条约 là gì?

Âm Hán Việt của 条约 là "điều ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.