条约
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 條約
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
条约 nghĩa là hiệp ước, thỏa thuận.
Nghĩa của 条约
tiáoyuē
ĐIỀU ƯỚCDanh từphồn thể 條約- Hiệp ước
- Thỏa thuận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 条约
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
条约 nghĩa là gì?
条约 (tiáoyuē) nghĩa là hiệp ước, thỏa thuận.
条约 đọc thế nào?
条约 đọc là tiáoyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 条约 là gì?
Âm Hán Việt của 条约 là "điều ước".