TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来历

láilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來歷

Âm Hán Việt LAI LỊCH

来历 nghĩa là lịch sử, tiền sử.

Nghĩa của 来历

láilì

LAI LỊCHDanh từphồn thể 來歷
  1. Lịch sử
  2. Tiền sử
  3. Nguồn gốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来历

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 来历

  • 来历不明 — Có nguồn gốc không rõ ràng; có lai lịch đáng ngờ

Câu hỏi thường gặp

来历 nghĩa là gì?

来历 (láilì) nghĩa là lịch sử, tiền sử.

来历 đọc thế nào?

来历 đọc là láilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 来历 là gì?

Âm Hán Việt của 来历 là "lai lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.