TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来路

láilù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來路

Âm Hán Việt LAI LỘ

来路 nghĩa là con đường đi đến, nguồn gốc.

Nghĩa của 来路

láilù

LAI LỘDanh từ, Tính từphồn thể 來路
  1. Con đường đi đến
  2. Nguồn gốc
  3. Lịch sử trong quá khứ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来路

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 来路

Câu hỏi thường gặp

来路 nghĩa là gì?

来路 (láilù) nghĩa là con đường đi đến, nguồn gốc.

来路 đọc thế nào?

来路 đọc là láilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 来路 là gì?

Âm Hán Việt của 来路 là "lai lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.