TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来客

láikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來客

Âm Hán Việt LAI KHÁCH

来客 nghĩa là khách.

Nghĩa của 来客

láikè

LAI KHÁCHDanh từphồn thể 來客
  1. Khách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来客

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 来客

Câu hỏi thường gặp

来客 nghĩa là gì?

来客 (láikè) nghĩa là khách.

来客 đọc thế nào?

来客 đọc là láikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 来客 là gì?

Âm Hán Việt của 来客 là "lai khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.