TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来得

láide giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來得

Âm Hán Việt LAI ĐẮC

来得 nghĩa là xuất hiện, được xem như.

Nghĩa của 来得

láide

LAI ĐẮCĐộng từ, Phó từphồn thể 來得
  1. Xuất hiện (từ so sánh)
  2. Được xem như
  3. Là đủ năng lực hoặc sánh kịp

Từ ghép có 来得

Câu hỏi thường gặp

来得 nghĩa là gì?

来得 (láide) nghĩa là xuất hiện, được xem như.

来得 đọc thế nào?

来得 đọc là láide (pinyin).

Âm Hán Việt của 来得 là gì?

Âm Hán Việt của 来得 là "lai đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.