TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来往

láiwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來往

Âm Hán Việt LAI VÃNG

来往 nghĩa là đi lại, có qua lại.

Nghĩa của 来往

láiwǎng

LAI VÃNGĐộng từphồn thể 來往
  1. Đi lại
  2. Có qua lại
  3. Có quan hệ với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来往

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

来往 nghĩa là gì?

来往 (láiwǎng) nghĩa là đi lại, có qua lại.

来往 đọc thế nào?

来往 đọc là láiwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 来往 là gì?

Âm Hán Việt của 来往 là "lai vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.