TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来日方长

láirìfāngcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來日方長

Âm Hán Việt LAI NHẬT PHƯƠNG TRƯỜNG

来日方长 nghĩa là tương lai còn dài.

Nghĩa của 来日方长

láirìfāngcháng

LAI NHẬT PHƯƠNG TRƯỜNGCụm từphồn thể 來日方長
  1. Tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này
  2. Mọi chuyện để sau hãy tính

Câu hỏi thường gặp

来日方长 nghĩa là gì?

来日方长 (láirìfāngcháng) nghĩa là tương lai còn dài.

来日方长 đọc thế nào?

来日方长 đọc là láirìfāngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 来日方长 là gì?

Âm Hán Việt của 来日方长 là "lai nhật phương trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.