Tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này
Mọi chuyện để sau hãy tính
Câu hỏi thường gặp
来日方长 nghĩa là gì?
来日方长 (láirìfāngcháng) nghĩa là tương lai còn dài.
来日方长 đọc thế nào?
来日方长 đọc là láirìfāngcháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 来日方长 là gì?
Âm Hán Việt của 来日方长 là "lai nhật phương trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.