TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来访者

láifǎngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來訪者

Âm Hán Việt LAI PHỎNG GIẢ

来访者 nghĩa là khách thăm, thân chủ.

Nghĩa của 来访者

láifǎngzhě

LAI PHỎNG GIẢphồn thể 來訪者
  1. Khách thăm
  2. tư vấn tâm lý Thân chủ

Câu hỏi thường gặp

来访者 nghĩa là gì?

来访者 (láifǎngzhě) nghĩa là khách thăm, thân chủ.

来访者 đọc thế nào?

来访者 đọc là láifǎngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 来访者 là gì?

Âm Hán Việt của 来访者 là "lai phỏng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.