TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来踪去迹

láizōngqùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來蹤去跡

Âm Hán Việt LAI TUNG KHỨ TÍCH

来踪去迹 nghĩa là Dấu vết hành động của một người.

Nghĩa của 来踪去迹

láizōngqùjì

LAI TUNG KHỨ TÍCHphồn thể 來蹤去跡
  1. Dấu vết hành động của một người
  2. bóng Lịch sử của ai đó
  3. bóng Đầu đuôi của một vấn đề

Câu hỏi thường gặp

来踪去迹 nghĩa là gì?

来踪去迹 (láizōngqùjì) nghĩa là Dấu vết hành động của một người.

来踪去迹 đọc thế nào?

来踪去迹 đọc là láizōngqùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 来踪去迹 là gì?

Âm Hán Việt của 来踪去迹 là "lai tung khứ tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.