来鸿去燕 nghĩa là Ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển.
Nghĩa của 来鸿去燕
láihóngqùyàn
LAI HỒNG KHỨ YẾNphồn thể 來鴻去燕
nghĩa đen Ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển
Câu hỏi thường gặp
来鸿去燕 nghĩa là gì?
来鸿去燕 (láihóngqùyàn) nghĩa là Ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển.
来鸿去燕 đọc thế nào?
来鸿去燕 đọc là láihóngqùyàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 来鸿去燕 là gì?
Âm Hán Việt của 来鸿去燕 là "lai hồng khứ yến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.