TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杯珓

bēijiào giọng máy của trình duyệt

杯珓 nghĩa là Đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán.

Nghĩa của 杯珓

bēijiào

Danh từ
  1. Đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán

Câu hỏi thường gặp

杯珓 nghĩa là gì?

杯珓 (bēijiào) nghĩa là Đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán.

杯珓 đọc thế nào?

杯珓 đọc là bēijiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.