杯珓 nghĩa là Đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán.
Nghĩa của 杯珓
bēijiào
Danh từ
Đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán
Câu hỏi thường gặp
杯珓 nghĩa là gì?
杯珓 (bēijiào) nghĩa là Đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán.
杯珓 đọc thế nào?
杯珓 đọc là bēijiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.