杰伊汉港 nghĩa là Ceyhan (cảng Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ).
Nghĩa của 杰伊汉港
Jiéyīhàngǎng
KIỆT Y HÁN CẢNGphồn thể 傑伊漢港tên riêng
Ceyhan (cảng Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ)
Câu hỏi thường gặp
杰伊汉港 nghĩa là gì?
杰伊汉港 (jiéyīhàngǎng) nghĩa là Ceyhan (cảng Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ).
杰伊汉港 đọc thế nào?
杰伊汉港 đọc là Jiéyīhàngǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 杰伊汉港 là gì?
Âm Hán Việt của 杰伊汉港 là "kiệt y hán cảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.