TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杰

jié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傑

Âm Hán Việt KIỆT
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiệt

杰 nghĩa là anh hùng, anh dũng.

Nghĩa của 杰

jié

KIỆTphồn thể 傑
  1. dạng kết hợp Anh hùng
  2. Anh dũng
  3. Người xuất chúng
  4. Người nổi bật
  5. Kiệt xuất

jié

KIỆT
  1. Biến thể của 杰 (jié)

Từ ghép có 杰

Thành ngữ có 杰

  • 人杰地灵 — Anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất

Câu ví dụ với 杰

  • 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

杰 nghĩa là gì?

杰 (jié) nghĩa là anh hùng, anh dũng.

杰 đọc thế nào?

杰 đọc là jié (pinyin).

Âm Hán Việt của 杰 là gì?

Âm Hán Việt của 杰 là "kiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.