杰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 傑
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiệt
杰 nghĩa là anh hùng, anh dũng.
Nghĩa của 杰
jié
KIỆTphồn thể 傑- dạng kết hợp Anh hùng
- Anh dũng
- Người xuất chúng
- Người nổi bật
- Kiệt xuất
jié
KIỆT- Biến thể của 杰 (jié)
Từ ghép có 杰
Thành ngữ có 杰
- 人杰地灵 — Anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
Câu ví dụ với 杰
- 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
杰 nghĩa là gì?
杰 (jié) nghĩa là anh hùng, anh dũng.
杰 đọc thế nào?
杰 đọc là jié (pinyin).
Âm Hán Việt của 杰 là gì?
Âm Hán Việt của 杰 là "kiệt".