TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松化石

sōnghuàshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙNG HÓA THẠCH

松化石 nghĩa là ngọc lam.

Nghĩa của 松化石

sōnghuàshí

TÙNG HÓA THẠCH
  1. Ngọc lam (đá quý)
  2. Cũng viết 松石

Câu hỏi thường gặp

松化石 nghĩa là gì?

松化石 (sōnghuàshí) nghĩa là ngọc lam.

松化石 đọc thế nào?

松化石 đọc là sōnghuàshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 松化石 là gì?

Âm Hán Việt của 松化石 là "tùng hóa thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.