TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松土

sōngtǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬆土

Âm Hán Việt TÙNG THỔ

松土 nghĩa là cày xới.

Nghĩa của 松土

sōngtǔ

TÙNG THỔĐộng từ, Danh từphồn thể 鬆土
  1. Cày xới (làm tơi đất)

Câu hỏi thường gặp

松土 nghĩa là gì?

松土 (sōngtǔ) nghĩa là cày xới.

松土 đọc thế nào?

松土 đọc là sōngtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 松土 là gì?

Âm Hán Việt của 松土 là "tùng thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.