松山区
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 松山區
松山区 nghĩa là Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 台北市 (Táiběi Shì), Đài Loan.
Nghĩa của 松山区
Sōngshān Qū
TÙNG SƠN KHUphồn thể 松山區tên riêng- Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 台北市 (Táiběi Shì), Đài Loan
- Khu Tùng Sơn của thành phố Xích Phong 赤峰市 (Chìfēng Shì), Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
松山区 nghĩa là gì?
松山区 (sōngshān qū) nghĩa là Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 台北市 (Táiběi Shì), Đài Loan.
松山区 đọc thế nào?
松山区 đọc là Sōngshān Qū (pinyin).
Âm Hán Việt của 松山区 là gì?
Âm Hán Việt của 松山区 là "tùng sơn khu".