松岭 nghĩa là Quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大兴安岭地区, Hắc Long Giang.
Nghĩa của 松岭
Sōnglǐng
TÙNG LĨNHphồn thể 松嶺tên riêng
Quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大兴安岭地区, Hắc Long Giang
Câu hỏi thường gặp
松岭 nghĩa là gì?
松岭 (sōnglǐng) nghĩa là Quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大兴安岭地区, Hắc Long Giang.
松岭 đọc thế nào?
松岭 đọc là Sōnglǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 松岭 là gì?
Âm Hán Việt của 松岭 là "tùng lĩnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.