TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松柏

sōngbǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙNG BÁCH

松柏 nghĩa là Cây thông và cây bách.

Nghĩa của 松柏

sōngbǎi

TÙNG BÁCHDanh từ, Tên riêng
  1. Cây thông và cây bách
  2. Bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn
  3. Bóng chỉ mộ phần

Câu hỏi thường gặp

松柏 nghĩa là gì?

松柏 (sōngbǎi) nghĩa là Cây thông và cây bách.

松柏 đọc thế nào?

松柏 đọc là sōngbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 松柏 là gì?

Âm Hán Việt của 松柏 là "tùng bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.