TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极值

jízhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極值

Âm Hán Việt CỰC TRỊ

极值 nghĩa là Giá trị cực đại và cực tiểu.

Nghĩa của 极值

jízhí

CỰC TRỊDanh từphồn thể 極值
  1. Giá trị cực đại và cực tiểu
  2. Cực trị

Câu hỏi thường gặp

极值 nghĩa là gì?

极值 (jízhí) nghĩa là Giá trị cực đại và cực tiểu.

极值 đọc thế nào?

极值 đọc là jízhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 极值 là gì?

Âm Hán Việt của 极值 là "cực trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.