TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极径

jíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極徑

Âm Hán Việt CỰC KÍNH

极径 nghĩa là Mô-đun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực).

Nghĩa của 极径

jíjìng

CỰC KÍNHphồn thể 極徑
  1. Mô-đun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực)

Câu hỏi thường gặp

极径 nghĩa là gì?

极径 (jíjìng) nghĩa là Mô-đun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực).

极径 đọc thế nào?

极径 đọc là jíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 极径 là gì?

Âm Hán Việt của 极径 là "cực kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.