TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极度

jídù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極度

Âm Hán Việt CỰC ĐỘ

极度 nghĩa là cực kỳ.

Nghĩa của 极度

jídù

CỰC ĐỘPhó từ, Danh từphồn thể 極度
  1. Cực kỳ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 极度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

极度 nghĩa là gì?

极度 (jídù) nghĩa là cực kỳ.

极度 đọc thế nào?

极度 đọc là jídù (pinyin).

Âm Hán Việt của 极度 là gì?

Âm Hán Việt của 极度 là "cực độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.