TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极性

jíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極性

Âm Hán Việt CỰC TÍNH

极性 nghĩa là Tính phân cực hóa học.

Nghĩa của 极性

jíxìng

CỰC TÍNHDanh từphồn thể 極性
  1. Tính phân cực hóa học

Từ ghép có 极性

Câu hỏi thường gặp

极性 nghĩa là gì?

极性 (jíxìng) nghĩa là Tính phân cực hóa học.

极性 đọc thế nào?

极性 đọc là jíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 极性 là gì?

Âm Hán Việt của 极性 là "cực tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.