TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极点

jídiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極點

Âm Hán Việt CỰC ĐIỂM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cực điểm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

极点 nghĩa là điểm cực, cực.

Nghĩa của 极点

jídiǎn

CỰC ĐIỂMDanh từphồn thể 極點
  1. Điểm cực
  2. Cực
  3. Điểm gốc (trong tọa độ cực)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 极点

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

极点 nghĩa là gì?

极点 (jídiǎn) nghĩa là điểm cực, cực.

极点 đọc thế nào?

极点 đọc là jídiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 极点 là gì?

Âm Hán Việt của 极点 là "cực điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.