TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极盛时期

jíshèngshíqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極盛時期

Âm Hán Việt CỰC THỊNH THỜI KỲ

极盛时期 nghĩa là Thời kỳ hưng thịnh nhất.

Nghĩa của 极盛时期

jíshèngshíqī

CỰC THỊNH THỜI KỲphồn thể 極盛時期
  1. Thời kỳ hưng thịnh nhất
  2. Thời đại Hoàng kim

Câu hỏi thường gặp

极盛时期 nghĩa là gì?

极盛时期 (jíshèngshíqī) nghĩa là Thời kỳ hưng thịnh nhất.

极盛时期 đọc thế nào?

极盛时期 đọc là jíshèngshíqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 极盛时期 là gì?

Âm Hán Việt của 极盛时期 là "cực thịnh thời kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.