TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极目远望

jímùyuǎnwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極目遠望

Âm Hán Việt CỰC MỤC VIỄN VỌNG

极目远望 nghĩa là xa tận chân trời.

Nghĩa của 极目远望

jímùyuǎnwàng

CỰC MỤC VIỄN VỌNGphồn thể 極目遠望
  1. Xa tận chân trời

Câu hỏi thường gặp

极目远望 nghĩa là gì?

极目远望 (jímùyuǎnwàng) nghĩa là xa tận chân trời.

极目远望 đọc thế nào?

极目远望 đọc là jímùyuǎnwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 极目远望 là gì?

Âm Hán Việt của 极目远望 là "cực mục viễn vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.