TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

构图

gòutú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 構圖

Âm Hán Việt CẤU ĐỒ

构图 nghĩa là bố cục.

Nghĩa của 构图

gòutú

CẤU ĐỒĐộng từ, Danh từphồn thể 構圖
  1. nghệ thuật Bố cục

Câu hỏi thường gặp

构图 nghĩa là gì?

构图 (gòutú) nghĩa là bố cục.

构图 đọc thế nào?

构图 đọc là gòutú (pinyin).

Âm Hán Việt của 构图 là gì?

Âm Hán Việt của 构图 là "cấu đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.