Sơ đồ ý tưởng (tức là hình ảnh tạo dựng hoặc minh họa của nghệ sĩ cho câu chuyện tin tức)
Câu hỏi thường gặp
构想图 nghĩa là gì?
构想图 (gòuxiǎngtú) nghĩa là sơ đồ ý tưởng.
构想图 đọc thế nào?
构想图 đọc là gòuxiǎngtú (pinyin).
Âm Hán Việt của 构想图 là gì?
Âm Hán Việt của 构想图 là "cấu tưởng đồ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.