枚卜 nghĩa là Chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại).
Nghĩa của 枚卜
méibǔ
MAI BỐC
Chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại)
Thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể
Câu hỏi thường gặp
枚卜 nghĩa là gì?
枚卜 (méibǔ) nghĩa là Chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại).
枚卜 đọc thế nào?
枚卜 đọc là méibǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 枚卜 là gì?
Âm Hán Việt của 枚卜 là "mai bốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.