TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 菓

Âm Hán Việt QUẢ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿻日木 Mọi âm Hán Việt của chữ: quả

果 nghĩa là trái cây, kết quả.

Nghĩa của 果

guǒ

QUẢ
  1. Trái cây
  2. Kết quả
  3. Kiên quyết
  4. Thật sự
  5. Nếu thực sự

guǒ

QUẢphồn thể 菓
  1. Trái cây
  2. Biến thể của 果 (guǒ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 果

Đồng nghĩa

Từ ghép có 果

Thành ngữ có 果

  • 前因后果 — Nguyên nhân và kết quả (thành ngữ); toàn bộ quá trình phát triển
  • 无花果 — Quả sung (Ficus carica)
  • 果不其然 — Đúng như mong đợi
  • 自食其果 — Tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình
  • 互为因果 — Nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen
  • 硕果仅存 — Chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
  • 食不果腹 — Thức ăn không đủ no bụng
  • 严重后果 — Hậu quả nghiêm trọng; hệ lụy nghiêm trọng
  • 倒果为因 — Đảo ngược nguyên nhân và kết quả
  • 后果自负 — Chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
  • 必然结果 — Kết quả tất yếu
  • 果如所料 — Đúng như dự kiến
  • 果实累累 — Trái đầy cành
  • 自食恶果 — Ăn quả đắng của chính mình

Câu hỏi thường gặp

果 nghĩa là gì?

果 (guǒ) nghĩa là trái cây, kết quả.

果 đọc thế nào?

果 đọc là guǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 果 là gì?

Âm Hán Việt của 果 là "quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.